Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはすぐに
新
あたら
しい
大学
だいがく
生活
せいかつ
に
慣
な
れるだろう。
Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
Hán tự:
新
Tân
mới
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
慣
Quán
quen; thành thạo