Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはあなたの
犬
いぬ
の
世話
せわ
をしなくてはならない。
Bạn phải chăm sóc con chó của mình.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện