Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
願書
がんしょ
に
最近
さいきん
の
写真
しゃしん
を
貼
は
りなさい。
Hãy dán một bức ảnh gần đây của bạn vào đơn xin của bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
願書
がんしょ
đơn xin; kiến nghị
最近
さいきん
Gần đây
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
為さる
なさる
làm
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
書
Thư
viết
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng