Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
答
こた
えとトムの
答
こた
えと
比較
ひかく
しなさい。
Hãy so sánh câu trả lời của bạn với câu trả lời của Tom.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
答え
こたえ
câu trả lời; hồi đáp
比較
ひかく
so sánh
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
比
Tỉ
so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
較
Giác
so sánh; đối chiếu