Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたのおっしゃることはもっともだけれど、
何
なに
か
割
わ
り
切
き
れないものがありますねえ。
Những gì bạn nói có lý, nhưng vẫn còn điều gì đó không thể giải thích được.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
仰る
おっしゃる
nói; nói chuyện; kể
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
何
なん
gì
割り切れる
わりきれる
chia hết (không dư)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
何
Hà
gì
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
切
Thiết
cắt; sắc bén