Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あそこのあのカメラマンはどこの
国
くに
の
人
ひと
ですか。
Nhiếp ảnh gia kia đến từ quốc gia nào?
Từ vựng:
彼処
あそこ
ở đó; chỗ đó
あの
này; ừm
カメラマン
nhiếp ảnh gia
国
くに
quốc gia; đất nước
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
人
Nhân
người