Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつは
君
きみ
の
言
いいわけ
い
訳
には
耳
みみ
を
貸
か
さないと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ anh ta sẽ không nghe lời biện minh của bạn đâu.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
言い訳
いいわけ
lý do
耳
みみ
tai
貸す
かす
cho mượn; cho vay
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
言
Ngôn
nói; từ
訳
Dịch
dịch; lý do
耳
Nhĩ
tai
貸
Thải
cho vay
思
Tư
nghĩ