Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつは
口
くち
ばかりで、
誠意
せいい
がないね。
巧言令色
こうげんれいしょく
少
すく
なし
仁
じん
とはよくいったもんだ。
Thằng đó chỉ giỏi nói suông mà không có thành ý. Có câu "Miệng lưỡi khéo léo ít lòng thành".
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
口
くち
miệng
誠意
せいい
thành ý; thiện chí
無い
ない
không tồn tại
巧言
こうげん
nịnh hót
令色
れいしょく
vẻ mặt nịnh bợ; vẻ mặt phục tùng
少ない
すくない
ít; hiếm
仁
じん
nhân từ; lòng nhân ái; nhân đạo; từ thiện
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
言う
いう
nói
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
誠
Thành
chân thành; trung thực
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
巧
Xảo
khéo léo; tài giỏi; khéo tay
言
Ngôn
nói; từ
令
Lệnh
mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt
色
Sắc
màu sắc
少
Thiếu
ít
仁
Nhân
nhân từ; đức hạnh