Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつの
慇懃無礼
いんぎんぶれい
なものの
言
いいかた
い
方
、
思
おも
い
出
だ
すだけで
不愉快
ふゆかい
になるよ。
Cách nói khách sáo nhưng thiếu thành ý của thằng đó, chỉ nhớ lại thôi đã thấy khó chịu.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
慇懃
いんぎん
lịch sự; nhã nhặn; lịch thiệp
無礼
ぶれい
thô lỗ; bất lịch sự
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
言い方
いいかた
cách nói; cách diễn đạt
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
不愉快
ふゆかい
không thoải mái; khó chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
慇
Ân
lịch sự
懃
Cần
lịch sự
無
Vô
không có gì; không
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
言
Ngôn
nói; từ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
愉
Du
niềm vui; hạnh phúc
快
Khoái
vui vẻ; dễ chịu; thoải mái