Dịch nghĩa:

À, tôi cũng chỉ tin một nửa cho đến khi thực sự thấy nó bằng mắt mình.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Tín niềm tin; sự thật
Nghi nghi ngờ