Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ああ、オレも
実際
じっさい
、こうして
目
ま
の
当
あ
たりにするまでは
半信半疑
はんしんはんぎ
だったが・・・。
À, tôi cũng chỉ tin một nửa cho đến khi thực sự thấy nó bằng mắt mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
ああ
như thế
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
為る
する
làm
目の当たり
まのあたり
trước mắt; ngay trước mặt
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
信
Tín
niềm tin; sự thật
疑
Nghi
nghi ngờ