目の当たり [Mục Đương]

目の辺り [Mục Biên]

目の当り [Mục Đương]

眼の当たり [Nhãn Đương]

眼の当り [Nhãn Đương]

まのあたり

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

📝 thường là 〜にする

trước mắt; ngay trước mặt

JP: ああ、オレも実際じっさい、こうしてたりにするまでは半信半疑はんしんはんぎだったが・・・。

VI: À, tôi cũng chỉ tin một nửa cho đến khi thực sự thấy nó bằng mắt mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

見渡みわたかぎり、地震じしんによる被害ひがいたりにすることができる。
Nhìn xung quanh, bạn có thể thấy thiệt hại do động đất gây ra.