Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ああいう
皿洗
さらあら
いはそうするのがいいらしい。
Rửa bát như thế có vẻ là cách tốt nhất.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
ああ
như thế
言う
いう
nói
皿洗い
さらあらい
rửa bát; rửa chén
そう
có vẻ
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
皿
Mãnh
đĩa; phần ăn
洗
Tẩy
rửa; điều tra