Dịch nghĩa:

Tên của hàm puts bắt nguồn từ put (để xuất ra) + s (chữ cái đầu của từ "string").

Hán tự:

Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Xuất ra ngoài
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tự chữ; từ
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Do lý do
Lai đến; trở thành