Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
2時間
にじかん
待
ま
った
甲斐
かい
があったね」「うん! このサイン、
一生
いっしょう
の
宝物
ほうもつ
にする」
"Đợi 2 tiếng đồng hồ nhưng đáng lắm!" "Ừ! Chữ ký này sẽ là bảo vật của tôi suốt đời."
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
待つ
まつ
chờ đợi
甲斐
かい
kết quả đáng giá; giá trị; hiệu quả; lợi ích
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
うん
vâng; ừ
此の
この
này
一生
いっしょう
cả đời; một cuộc đời; suốt đời; một sự tồn tại; một thế hệ; một thời đại; cả thế giới; thời đại
宝物
たからもの
báu vật
為る
する
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
甲
Giáp
áo giáp; giọng cao; hạng A; hạng nhất; trước đây; mu bàn chân; mai rùa
斐
Phỉ
đẹp; có hoa văn
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề