Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
Vの
角度
かくど
が
広
ひろ
ければ
広
ひろ
いほど、スピードは
緩
ゆる
やかになる。
Góc V càng rộng thì tốc độ càng chậm.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
角度
かくど
góc
広い
ひろい
rộng rãi; bao la
スピード
tốc độ
緩やか
ゆるやか
lỏng lẻo; chùng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
角
Giác
góc; sừng; gạc
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
緩
Hoãn
nới lỏng; thư giãn; giảm bớt