Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
2〜
3歳
さんさい
の
時
とき
のイヤイヤ
期
き
は、
子
こ
どもが
自立
じりつ
する
上
うえ
で
通
とお
らなければならない
段階
だんかい
なんです。
Giai đoạn từ 2 đến 3 tuổi là giai đoạn "không" của trẻ, là một bước quan trọng để trẻ trở nên độc lập.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
嫌々
いやいや
miễn cưỡng
期
き
thời kỳ; thời gian
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
自立
じりつ
tự lập
為る
する
làm
上
うえ
trên; trên cao
通る
とおる
đi qua; đi ngang qua; đi dọc theo; đi xuyên qua; sử dụng (đường); đi theo (tuyến đường); đi theo đường
成る
なる
trở thành; đạt được
段階
だんかい
giai đoạn; bước
Hán tự:
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
時
Thời
thời gian; giờ
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
子
Tử
trẻ em
自
Tự
bản thân
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
上
Thượng
trên
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
階
Giai
tầng; cầu thang