Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
2030年
にせんさんじゅうねん
までには、
全
ぜん
人口
じんこう
の21パーセントが
65歳
ろくじゅうごさい
を
越
こ
すようになる。
Đến năm 2030, 21% dân số sẽ vượt qua 65 tuổi.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
年
ねん
năm
パーセント
phần trăm
越す
こす
vượt qua (ví dụ: núi); đi qua
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam