Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
2
0世紀
ぜろせいき
の
間
ま
に、こうしたことすべてが
変
か
わった。
Trong suốt thế kỷ 20, mọi thứ đều đã thay đổi.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
世紀
せいき
thế kỷ
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
間
Gian
khoảng cách; không gian
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ