Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
2
0世紀
ぜろせいき
の
終
お
わりまでに
科学
かがく
がどこまで
進歩
しんぽ
しているか、
見当
けんとう
もつかない。
Không ai biết khoa học tiến bộ đến đâu vào cuối thế kỷ 20.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
世紀
せいき
thế kỷ
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
科学
かがく
khoa học
進歩
しんぽ
tiến bộ; phát triển
為る
する
làm
見当
けんとう
ước tính; phỏng đoán
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
終
Chung
kết thúc
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân