Dịch nghĩa:

10 năm trước, loại kinh doanh đó đã thành công.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Thương buôn bán
Mại bán
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm