Dịch nghĩa:

Nhìn lại, 10 năm là một khoảng thời gian ngắn.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Chấn lắc; vẫy
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Đoản ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
Nguyệt tháng; mặt trăng