Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1
泊
はく
50ドルくらいのダブルの
部屋
へや
を
一室
いっしつ
、
今晩
こんばん
から4
泊
はく
お
願
ねが
いします。
Xin đặt một phòng đôi giá khoảng 50 đô la một đêm, từ tối nay, ở lại 4 đêm.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
泊
はく
đêm lưu trú
ダブル
đôi
部屋
へや
phòng; buồng
一室
いっしつ
một phòng
今晩
こんばん
tối nay
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
一
Nhất
một
室
Thất
phòng
今
Kim
bây giờ
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn