Dịch nghĩa:

Chạy 10,000 mét đòi hỏi rất nhiều sức bền.

Hán tự:

Vạn mười nghìn
Tẩu chạy
Đại lớn; to
Nại chịu đựng; bền bỉ
Cửu lâu dài
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính