Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
麗
うるわ
しの
友
とも
よ、
私
わたし
にとってあなたは
永遠
えいえん
に
若
わか
いのだ。
Bạn tôi thân yêu, bạn mãi mãi trẻ trung đối với tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
麗しい
うるわしい
đẹp; đáng yêu
友
とも
bạn bè; đồng chí
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
永遠
えいえん
vĩnh cửu; bất tử
若い
わかい
trẻ
Hán tự:
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
友
Hữu
bạn bè
私
Tư
tư nhân; tôi
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
遠
Viễn
xa; xa xôi
若
Nhược
trẻ; nếu