Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鳥
とり
の
囀
さえず
りが
聞
き
こえる
中
なか
、
淹
淹
れたてのコーヒーを
味
あじ
わう。
Trong tiếng chim hót, tôi thưởng thức ly cà phê mới pha.
Ngữ pháp:
~たて (~tate)
Biểu thị một hành động vừa mới hoàn thành; 'vừa mới', 'chỉ vừa'.
JLPT N3
Từ vựng:
鳥
とり
chim
囀り
さえずり
hót; hót líu lo
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
中
なか
bên trong
淹れる
いれる
pha (trà, cà phê, v.v.); pha chế đồ uống (bằng nước nóng)
味わう
あじわう
nếm thử
Hán tự:
鳥
Điểu
chim; gà
囀
Chuyển
hát; hót líu lo; hót líu lo; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
淹
Yêm
ngâm; dừng lại
味
Vị
hương vị; vị