Dịch nghĩa:

Cá voi không phải là cá mà là động vật có vú.

Hán tự:

Kình cá voi
Bộ nuôi; bú
Nhũ sữa; ngực
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề