Dịch nghĩa:
鮫はその血に飢えた残忍さで悪名高い。
Cá mập nổi tiếng vì sự tàn nhẫn khi đói máu.
Từ vựng:
Hán tự:
鮫
Giao
cá mập
血
Huyết
máu
飢
Cơ
đói
残
Tàn
còn lại; dư
忍
Nhẫn
chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
名
Danh
tên; nổi tiếng
高
Cao
cao; đắt