悪名 [Ác Danh]
あくめい
あくみょう
Danh từ chung
tai tiếng; tiếng xấu; danh tiếng xấu
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
hành động xấu; việc làm sai trái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一度悪名を取ったら最後だ。
Một khi đã mang tiếng xấu thì mãi mãi như vậy.
あの男はギャンブラーとして悪名高い。
Người đàn ông đó có tiếng là một con bạc.
この地域は大気汚染で悪名が高い。
Khu vực này nổi tiếng với ô nhiễm không khí.
その湖は水質汚染で悪名高い。
Hồ đó nổi tiếng vì ô nhiễm nước.
ヒトラーは悪名高い独裁者の一人です。
Hitler là một trong những nhà độc tài tai tiếng.
悪名高い独裁者は、思う存分特権を乱用した。
Kẻ độc tài tai tiếng đã lạm dụng quyền lực một cách thỏa thích.
鮫はその血に飢えた残忍さで悪名高い。
Cá mập nổi tiếng vì sự tàn nhẫn khi đói máu.
その悪名高い犯罪者は昨日逮捕された。
Tên tội phạm tai tiếng đó đã bị bắt giữ ngày hôm qua.
悪名高い反乱兵はついに捕らえられ、拘置所に身柄を拘束された。
Kẻ nổi loạn tai tiếng cuối cùng đã bị bắt và giam giữ.
真っ赤な手紙を忌々しげに見つめ、これが悪名高い赤紙ってヤツなのか?
Nhìn chiếc thư màu đỏ rực ghét bỏ, đây có phải là cái gọi là giấy gọi nhập ngũ nổi tiếng không?