Dịch nghĩa:

Kể từ khi tốt nghiệp trung học, anh ấy chưa làm gì cả.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Tốt tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
bằng cách; vì; xét theo; so với
Lai đến; trở thành
Bỉ anh ấy; đó; cái đó