Dịch nghĩa:
高校のときは毎日隕石落ちろって思ってた。
Hồi cấp ba, tôi mong sao có một thiên thạch rơi xuống mỗi ngày.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
隕
Vẫn
rơi
石
Thạch
đá
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
思
Tư
nghĩ