Dịch nghĩa:

Ngôi đền đó đã bị phá bỏ để xây dựng tòa nhà cao tầng.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Tằng tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
Kiến xây dựng
Tự chùa
Viện viện; đền
Thủ lấy; nhận
Hoại phá hủy; đập vỡ