Dịch nghĩa:

Không tốt khi tự hào về trình độ học vấn cao và coi thường người khác.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Học học; khoa học
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Tị mũi; mõm
Nhân người
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo