Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
驚
おどろ
きやら
悲
かな
しみやらで
彼女
かのじょ
は
一言
ひとこと
も
言
い
えなかった。
Vì quá ngạc nhiên và buồn bã, cô ấy không thể nói được gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
驚き
おどろき
ngạc nhiên; kinh ngạc; kỳ diệu
悲しみ
かなしみ
nỗi buồn; nỗi đau; sự đau khổ
彼女
かのじょ
cô ấy
一言
ひとこと
một từ; vài từ; nhận xét ngắn gọn
言える
いえる
có thể nói
Hán tự:
驚
Kinh
ngạc nhiên
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
言
Ngôn
nói; từ