Dịch nghĩa:

Tôi đã từng đến Hồng Kông một lần.

Hán tự:

Hương hương; mùi; nước hoa
Cảng cảng
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng