Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
食糧
しょくりょう
の
供給
きょうきゅう
が
続
つづ
く
限
かぎ
り、ここにとどまりなさい。
Hãy ở lại đây miễn là nguồn cung cấp lương thực còn tiếp tục.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
食糧
しょくりょう
lương thực; khẩu phần
供給
きょうきゅう
cung cấp; cung ứng
続く
つづく
tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn
限り
かぎり
giới hạn
此処
ここ
đây
為さる
なさる
làm
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
糧
Lương
lương thực; thực phẩm; bánh mì
供
Cung
cung cấp
給
Cấp
lương; cấp
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng