Dịch nghĩa:
食事中の会話は、生き生きしていておもしろい。
Cuộc trò chuyện trong bữa ăn rất sôi nổi và thú vị.
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
生
Sinh
sinh; cuộc sống