Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
食
た
べ
物
もの
に
触
ふ
れる
前
まえ
に
手
て
を
洗
あら
いなさい。
Hãy rửa tay trước khi chạm vào thức ăn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
食べ物
たべもの
thức ăn
触れる
ふれる
chạm; cảm nhận
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
手
て
tay; cánh tay
洗う
あらう
rửa; làm sạch; rửa sạch
為さる
なさる
làm
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
触
Xúc
tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột
前
Tiền
phía trước; trước
手
Thủ
tay
洗
Tẩy
rửa; điều tra