Dịch nghĩa:
食べ物がなかったので、彼は体が弱く疲れきったままだった。
Vì không có thức ăn, anh ấy đã kiệt sức và yếu ớt.
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
弱
Nhược
yếu
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc