Dịch nghĩa:

Thức ăn không thích thường khó tiêu.

Hán tự:

Thực ăn; thực phẩm
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Tiêu dập tắt; tắt
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa