Dịch nghĩa:

Tiếng máy bay đã vang lên trước khi nó xuất hiện.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
姿
hình dáng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tiền phía trước; trước
Âm âm thanh; tiếng ồn
Văn nghe; hỏi; lắng nghe