Dịch nghĩa:

Máy bay đã bay qua đầu tôi.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
tư nhân; tôi
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Thượng trên
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Quá làm quá; vượt quá; lỗi