Dịch nghĩa:
顔が美しいことは一つの長所である。
Có khuôn mặt đẹp là một lợi thế.
Từ vựng:
Hán tự:
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
一
Nhất
một
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
所
Sở
nơi; mức độ