Dịch nghĩa:
額そのもののほうが絵よりも高価です。
Khung tranh còn đắt hơn cả bức tranh.
Từ vựng:
Hán tự:
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả