Dịch nghĩa:
頂上が雪で覆われたその山がみえますか。
Bạn có thấy ngọn núi đó được phủ đầy tuyết không?
Hán tự:
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
上
Thượng
trên
雪
Tuyết
tuyết
覆
Phúc
lật úp; che phủ; bóng râm; áo choàng; bị hủy hoại
山
Sơn
núi