Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
音楽
おんがく
のわかる
人
ひと
で
誰
だれ
が
彼
かれ
の
演奏
えんそう
を
良
よ
いと
言
い
えるだろうか。
Ai trong số những người hiểu biết về âm nhạc có thể nói rằng màn trình diễn của anh ấy tốt?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
音楽
おんがく
âm nhạc
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
彼
かれ
anh ấy
演奏
えんそう
biểu diễn âm nhạc
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
言える
いえる
có thể nói
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
奏
Tấu
chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
言
Ngôn
nói; từ