Dịch nghĩa:
非常にうまい洒落だったので、満場爆笑した。
Vì trò đùa rất hay nên đã làm cả hội trường cười ồ.
Từ vựng:
Hán tự:
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
洒
Tẩy
rửa; rắc
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
場
Trường
địa điểm
爆
Bạo
bom; nổ tung; nổ; tách ra
笑
Tiếu
cười