Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
静
しず
かにしないと
赤
あか
ちゃんが
起
お
きちゃうよ。
Phải yên lặng không thì em bé sẽ thức dậy mất.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
赤ちゃん
あかちゃん
em bé; trẻ sơ sinh
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
Hán tự:
静
Tĩnh
yên tĩnh
赤
Xích
đỏ
起
Khởi
thức dậy