Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
静
しず
かにしていられるんだったら、この
部屋
へや
にいてもいいよ。
Nếu bạn có thể giữ yên lặng, bạn có thể ở lại phòng này.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
此の
この
này
部屋
へや
phòng; buồng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
静
Tĩnh
yên tĩnh
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng