Dịch nghĩa:

Mặt nước yên tĩnh phản chiếu khuôn mặt cô ấy như một tấm gương.

Hán tự:

Tĩnh yên tĩnh
Thủy nước
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Kính gương
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu
Xuất ra ngoài