Dịch nghĩa:
青春してた頃は、トムと一緒によく遊んでた。
Khi còn trẻ, tôi thường chơi với Tom.
Từ vựng:
Hán tự:
青
Thanh
xanh; xanh lá
春
Xuân
mùa xuân
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
遊
Du
chơi